| Danh mục | Chi tiết |
|---|---|
| Tổng quan | |
| Mẫu sản phẩm | XF-C5334C111 |
| Kích thước sản phẩm | L145.0 × W70.0 × H20.0 mm |
| Trọng lượng sản phẩm | ----g |
| Kích thước bao bì | ---- |
| Trọng lượng đóng gói | ----g |
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ: 0–40°C; Độ ẩm: 20–85% (không ngưng tụ) |
| Môi trường lưu trữ | Nhiệt độ: -20–+45°C; Độ ẩm: 10–90% (không ngưng tụ) |
| Bảo vệ ESD | Dòng điện tiếp xúc: ±4kV; Xả không khí: ±8kV |
| Vật liệu vỏ bọc | Hợp kim nhôm, ABS+PC (màu xám) |
| Hệ điều hành được hỗ trợ | Windows 7/8/10/11, Mac OS 10.12+, iPad OS 13+, Android 8.0+, Chrome OS, Google |
| Tiêu thụ khi chờ | <2W |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Giao diện | |
| Cảng thượng nguồn | USB-C USB 3.2 Gen2 (10Gbps) |
| Cáp | Cáp USB-C sang Dây Mở (vỏ TPE màu đen, chiều dài: 200mm) |
| Đầu ra video | 2×HDMI 2.1 (đầu ra đơn tối đa: 3840×2160@60Hz); 1×DP 1.4 (đầu ra đơn tối đa: 3840×2160@60Hz) |
| Cổng USB-A | 3×USB 3.2 Gen1 (5Gbps) |
| Cổng USB-C | 1×USB 3.2 Gen1 (5Gbps) |
| Khe cắm thẻ SD | 1×SD 3.0 UHS-I (104MB/s, hỗ trợ SDXC/SDHC/SD/MMC/RS-MMC/Micro SDXC) |
| Khe cắm thẻ Micro SD | 1×Micro SD/Micro SDHC (hỗ trợ đọc kép/đọc đơn) |
| Cổng Ethernet | 1×RJ45 (hỗ trợ 1000Mbps, tương thích ngược với 100Mbps/10Mbps) |
| Cổng sạc laptop | 1×USB-C PD 3.0 (tối đa 100W; điện áp đầu vào: 5-20V, 0-5A) |
| Độ phân giải video | |
| Màn hình đơn | HDMI 2.1/DP 1.4: 3840×2160@60Hz (mỗi cổng độc lập) |
| Màn hình kép | - HDMI 2.1 (3840×2160@30Hz) + HDMI 2.1 (3840×2160@60Hz) - HDMI 2.1 (3840×2160@30Hz) + DP 1.4 (3840×2160@30Hz) - HDMI 2.1 (3840×2160@30Hz) + DP 1.4 (3840×2160@30Hz) |
| Màn hình ba | HDMI 2.1 + HDMI 2.1 + DP 1.4: 1920×1080p@60Hz (mỗi cổng) |
| Lưu ý an toàn | - Ngắt nguồn trước khi vệ sinh; Dùng khăn khô (không dùng chất tẩy rửa dạng lỏng/bọt). - Tránh môi trường ẩm ướt hoặc nhiệt độ vượt quá 40°C. - Lắp đặt cẩn thận để tránh ngã. - Ngắt nguồn điện nếu không sử dụng trong thời gian dài. - Không đổ chất lỏng vào sản phẩm (nguy cơ cháy/điện giật). |